/
机尾
机尾
cơ vĩ
đuôi máy bay; phần đuôi (của máy bay, v.v.)
1 nghĩa#39749
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đuôi máy bay; phần đuôi (của máy bay, v.v.)
- 。
Đuôi máy bay có một cánh cửa nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
机尾
Phồn thể機尾
cơ vĩ
đuôi máy bay; phần đuôi (của máy bay, v.v.)
1 nghĩa#39749
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đuôi máy bay; phần đuôi (của máy bay, v.v.)
- 。
Đuôi máy bay có một cánh cửa nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)