机尾

机尾
wěi
cơ vĩ

đuôi máy bay; phần đuôi (của máy bay, v.v.)

1 nghĩa#39749
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đuôi máy bay; phần đuôi (của máy bay, v.v.)

    • Đuôi máy bay có một cánh cửa nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.