机宜

机宜
cơ nghi

chỉ dẫn; hướng dẫn; định hướng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ dẫn; hướng dẫn; định hướng

    • Xin hãy tuân theo những hướng dẫn này.

  2. danh từ

    cách xử lý thích hợp; phương sách phù hợp với tình huống

    • Anh ấy rất giỏi nắm bắt cơ hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.