Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
机变
机变
cơ biến
tác phẩm ứng khẩu; sáng tác ngẫu hứng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác phẩm ứng khẩu; sáng tác ngẫu hứng
- 。
Anh ấy rất giỏi ứng biến.
- 貳形tính từ
co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp
- 。
Anh ấy là một người linh hoạt.
- 參形tính từ
cơ động; linh hoạt; chạy bằng động cơ
- 肆名danh từ
thực tế; thiết thực; thực dụng
- 。
Anh ấy rất cơ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ机变
Phồn thể機變
cơ biến
tác phẩm ứng khẩu; sáng tác ngẫu hứng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác phẩm ứng khẩu; sáng tác ngẫu hứng
- 。
Anh ấy rất giỏi ứng biến.
- 貳形tính từ
co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp
- 。
Anh ấy là một người linh hoạt.
- 參形tính từ
cơ động; linh hoạt; chạy bằng động cơ
- 肆名danh từ
thực tế; thiết thực; thực dụng
- 。
Anh ấy rất cơ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)