机变

机变
biàn
cơ biến

tác phẩm ứng khẩu; sáng tác ngẫu hứng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tác phẩm ứng khẩu; sáng tác ngẫu hứng

    • Anh ấy rất giỏi ứng biến.

  2. tính từ

    co giãn; linh hoạt; có thể mở rộng hoặc thu hẹp

    • Anh ấy là một người linh hoạt.

  3. tính từ

    cơ động; linh hoạt; chạy bằng động cơ

  4. danh từ

    thực tế; thiết thực; thực dụng

    • Anh ấy rất cơ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.