/
朱绂
朱绂
chu phất
(cổ) dải lụa đỏ buộc ấn hoặc ngọc bội
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(cổ) dải lụa đỏ buộc ấn hoặc ngọc bội
- 貳名danh từ
dải che gối màu đỏ (phần trang phục quan lại); (bóng) y phục quan chức
- 。
Chu phất là một phần trang phục của quan lại thời cổ đại.
- 參动động từ
làm quan; ra làm quan
- 。
Ông ấy làm quan nhiều năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
朱绂
Phồn thể朱紱
chu phất
(cổ) dải lụa đỏ buộc ấn hoặc ngọc bội
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(cổ) dải lụa đỏ buộc ấn hoặc ngọc bội
- 貳名danh từ
dải che gối màu đỏ (phần trang phục quan lại); (bóng) y phục quan chức
- 。
Chu phất là một phần trang phục của quan lại thời cổ đại.
- 參动động từ
làm quan; ra làm quan
- 。
Ông ấy làm quan nhiều năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)