朱绂

朱绂
zhū
chu phất

(cổ) dải lụa đỏ buộc ấn hoặc ngọc bội

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (cổ) dải lụa đỏ buộc ấn hoặc ngọc bội

  2. danh từ

    dải che gối màu đỏ (phần trang phục quan lại); (bóng) y phục quan chức

    • Chu phất là một phần trang phục của quan lại thời cổ đại.

  3. động từ

    làm quan; ra làm quan

    • Ông ấy làm quan nhiều năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.