Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
/
本我
本我
bản ngã
bản ngã; cái tôi gốc (khái niệm tâm lý học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản ngã; cái tôi gốc (khái niệm tâm lý học)
- 。
Bản ngã là một khái niệm trong lý thuyết của Freud.
- 貳名danh từ
cái tôi cá nhân; bản ngã nhỏ bé
- 。
Bản ngã là một khái niệm trong tâm lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
本我
Phồn thể本
bản ngã
bản ngã; cái tôi gốc (khái niệm tâm lý học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản ngã; cái tôi gốc (khái niệm tâm lý học)
- 。
Bản ngã là một khái niệm trong lý thuyết của Freud.
- 貳名danh từ
cái tôi cá nhân; bản ngã nhỏ bé
- 。
Bản ngã là một khái niệm trong tâm lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)