本意

本意
běn
bản ý

ý ban đầu; ý định ban đầu

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14396
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ý ban đầu; ý định ban đầu

    最初的想法或意思zuì chū de xiǎngfǎ huò yìsi

    • Đây không phải là ý định ban đầu của tôi.

  2. danh từ

    ý định ban đầu; ý ban đầu; bản ý

    最初的、真实的想法或打算zuì chū de、zhēn shí de xiǎngfǎ huò dǎsuàn

  3. danh từ

    ý nghĩa gốc; ý định ban đầu

    词语或事物最初的、真正的意思cíyǔ huò shìwù zuì chū de、zhēnzhèng de yìsi

    • Bản ý của từ này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.