本应

本应
běnyīng
bản ưng

đáng lẽ phải; lẽ ra phải

1 nghĩa#19457
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đáng lẽ phải; lẽ ra phải

    • Bạn lẽ ra nên nói với tôi sớm hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.