Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
/
本就
本就
bản tựu
trở thành bản tính; thành thói quen (thường dùng sau động từ, ví dụ: lười biếng thành tính)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trở thành bản tính; thành thói quen (thường dùng sau động từ, ví dụ: lười biếng thành tính)
- 。
Anh ấy vốn dĩ không phải là người xấu.
- 貳副trạng từ
vốn dĩ; căn bản là
- 參副trạng từ
vốn dĩ; vốn là
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ本就
Phồn thể本
bản tựu
trở thành bản tính; thành thói quen (thường dùng sau động từ, ví dụ: lười biếng thành tính)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trở thành bản tính; thành thói quen (thường dùng sau động từ, ví dụ: lười biếng thành tính)
- 。
Anh ấy vốn dĩ không phải là người xấu.
- 貳副trạng từ
vốn dĩ; căn bản là
- 參副trạng từ
vốn dĩ; vốn là
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)