末造

末造
zào
mạt tạo

thời mạt; cuối triều đại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời mạt; cuối triều đại

    • Đây là căn nhà ở giai đoạn cuối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.