末速

末速
mạt tốc

tốc độ cuối (đạn đạo); vận tốc cuối hành trình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tốc độ cuối (đạn đạo); vận tốc cuối hành trình

    • Tốc độ cuối là tốc độ cuối cùng của chuyển động của vật thể.

  2. danh từ

    tốc độ cuối (giai đoạn cuối)

    • Tốc độ cuối cùng là chìa khóa của cuộc đua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.