末端

末端
duān
mạt đoan

đầu mút; đầu cuối; phần cuối

1 nghĩa#25960
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu mút; đầu cuối; phần cuối

    • Đầu dây này ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.