末年

末年
nián
mạt niên

những năm cuối (của một triều đại hay chính quyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    những năm cuối (của một triều đại hay chính quyền)

    • Những năm cuối của nhà Thanh rất hỗn loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.