末屑

末屑
xiè
mạt tiết

vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)

    • Những mẩu vụn này rất nhỏ.

  2. danh từ

    phế liệu; vụn thừa; đầu mẩu thừa

    • Những thứ này đều là vụn vặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.