末尾

末尾
wěi
mạt vĩ

phần cuối; đuôi; tận cùng

1 nghĩa#46087
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần cuối; đuôi; tận cùng

    • Xin hãy ký tên ở cuối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.