末后

末后
hòu
mạt hậu

cuối cùng; đến nơi rồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    cuối cùng; đến nơi rồi

    • Cuối cùng anh ấy vẫn đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.