末了

末了
liǎo
mạt liễu

(khẩu) phần cuối; cuối cùng; sau rốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) phần cuối; cuối cùng; sau rốt

    • Cuối cùng, anh ấy vẫn quyết định đi.

  2. trạng từ

    (khẩu) cuối cùng; rốt cuộc

    • Cuối cùng, anh ấy vẫn quyết định đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.