未羊

未羊
wèiyáng
vị dương

năm Mùi (chi Vị, năm con Dê)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Mùi (chi Vị, năm con Dê)

    • Mùi là con giáp thứ tám trong mười hai con giáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.