未熟

未熟
wèishú
vị thục

chưa chín; chưa thuần thục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa chín; chưa thuần thục

    • Quả này vẫn còn xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.