未来学

未来学
wèiláixué
vị lai học

ngành nghiên cứu tương lai; vị lai học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngành nghiên cứu tương lai; vị lai học

    • Tương lai học là một môn học mới nổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.