未始

未始
wèishǐ
vị thuỷ

chưa chắc; không nhất thiết

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa chắc; không nhất thiết

    • Đây chưa hẳn không phải là một điều tốt.

  2. trạng từ

    chưa chắc đã; không hẳn là

    • Đây có lẽ không phải là một điều tốt.

  3. trạng từ

    chưa hẳn; chưa chắc; chưa từng

    • Anh ấy có lẽ không biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.