未几

未几
wèi
vị kỷ

chẳng mấy chốc; một lúc sau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chẳng mấy chốc; một lúc sau

    • Không lâu sau, anh ấy đã quay lại.

  2. trạng từ

    chẳng mấy chốc; chẳng bao lâu (văn)

    • Chẳng bao lâu, anh ấy đã quay lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.