未亡人

未亡人
wèiwángrén
vị vong nhân

người góa chồng (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ góa thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người góa chồng (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ góa thời xưa)

    • Cô ấy là một góa phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.