未了

未了
wèiliǎo
vị liễu

chưa xong; còn dang dở; (công việc) chưa giải quyết

3 nghĩa#38138
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa xong; còn dang dở; (công việc) chưa giải quyết

    • Anh ấy vẫn còn một vài tâm nguyện chưa hoàn thành.

  2. tính từ

    chưa xong; chưa hoàn thành; còn dang dở

    • Anh ấy vẫn còn nhiều tâm nguyện chưa thực hiện được.

  3. tính từ

    làm dở dang; nửa vời; chưa hoàn thành

    • Chuyện này vẫn chưa xong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.