Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
未了
未了
vị liễu
chưa xong; còn dang dở; (công việc) chưa giải quyết
3 nghĩa#38138
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa xong; còn dang dở; (công việc) chưa giải quyết
- 。
Anh ấy vẫn còn một vài tâm nguyện chưa hoàn thành.
- 貳形tính từ
chưa xong; chưa hoàn thành; còn dang dở
- 。
Anh ấy vẫn còn nhiều tâm nguyện chưa thực hiện được.
- 參形tính từ
làm dở dang; nửa vời; chưa hoàn thành
- 。
Chuyện này vẫn chưa xong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ未了
Phồn thể未
vị liễu
chưa xong; còn dang dở; (công việc) chưa giải quyết
3 nghĩa#38138
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa xong; còn dang dở; (công việc) chưa giải quyết
- 。
Anh ấy vẫn còn một vài tâm nguyện chưa hoàn thành.
- 貳形tính từ
chưa xong; chưa hoàn thành; còn dang dở
- 。
Anh ấy vẫn còn nhiều tâm nguyện chưa thực hiện được.
- 參形tính từ
làm dở dang; nửa vời; chưa hoàn thành
- 。
Chuyện này vẫn chưa xong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)