木鱼

木鱼
mộc ngư

mõ (nhạc cụ gõ trong Phật giáo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mõ (nhạc cụ gõ trong Phật giáo)

    • Các nhà sư gõ mõ.

  2. danh từ

    mõ gỗ (nhạc cụ gõ)

    • Anh ấy đang gõ mõ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.