木香

木香
xiāng
mộc hương

cây mộc hương (thảo dược); hoa hồng leo mộc hương

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây mộc hương (thảo dược); hoa hồng leo mộc hương

    • Mộc hương là một loại thuốc bắc.

  2. danh từ

    cây mộc hương (Saussurea costus); hoa hồng leo mộc hương (Rosa banksiae)

    • Mộc hương là một loại thuốc Đông y.

  3. danh từ

    cây mộc hương (Saussurea costus)

  4. danh từ

    mộc hương Tứ Xuyên (Dolomiaea souliei)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.