木鞋

木鞋
xié
mộc hài

guốc gỗ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    guốc gỗ

    • Cô ấy đang đi một đôi guốc gỗ.

  2. danh từ

    guốc gỗ; giày gỗ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.