- 山sơn(núi)HỘI Ý
- 灰hôi(tro, màu xám)HÌNH THANH
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
than củi; than gỗ
than củi; than gỗ
Than củi có thể dùng để nướng.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
than củi; than gỗ
than củi; than gỗ
Than củi có thể dùng để nướng.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.