木棍

木棍
gùn
mộc côn

gậy gỗ; que gỗ

1 nghĩa#29841
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy gỗ; que gỗ

    • Anh ấy cầm một cây gậy gỗ trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.