木桩

木桩
zhuāng
mộc trang

cọc gỗ; cột gỗ

2 nghĩa#25668
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cọc gỗ; cột gỗ

    • Anh ấy đóng cọc gỗ xuống đất.

  2. quan hệ lợi hại; lợi ích liên quan

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.