木杆

木杆
gān
mộc can

cọc gỗ; cột gỗ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cọc gỗ; cột gỗ

    • Anh ấy cầm một cây gậy gỗ trong tay.

  2. danh từ

    gậy gỗ (gậy đánh golf)

    • Anh ấy dùng gậy gỗ để chơi golf.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.