/
木星
木星
mộc tinh
Sao Mộc; Mộc Tinh
1 nghĩa#13174
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sao Mộc; Mộc Tinh
中太阳系中第五大行星,由气体组成tàiyáng xì zhōng dì wǔ dà xíngxīng、yóu qìtǐ zǔchéng
- 。
Sao Mộc là hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Sao Mộc có mấy mặt trăng?
- ?
Sao Mộc có bao nhiêu mặt trăng?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
木星
Phồn thể木
mộc tinh
Sao Mộc; Mộc Tinh
1 nghĩa#13174
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sao Mộc; Mộc Tinh
中太阳系中第五大行星,由气体组成tàiyáng xì zhōng dì wǔ dà xíngxīng、yóu qìtǐ zǔchéng
- 。
Sao Mộc là hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Sao Mộc có mấy mặt trăng?
- ?
Sao Mộc có bao nhiêu mặt trăng?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)