木星

木星
xīng
mộc tinh

Sao Mộc; Mộc Tinh

1 nghĩa#13174
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Sao Mộc; Mộc Tinh

    太阳系中第五大行星,由气体组成tàiyáng xì zhōng dì wǔ dà xíngxīng、yóu qìtǐ zǔchéng

    • Sao Mộc là hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Sao Mộc có mấy mặt trăng?

    • Sao Mộc có bao nhiêu mặt trăng?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.