Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
/
期货
期货
kỳ hoá
hợp đồng kỳ hạn; hợp đồng tương lai (tài chính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp đồng kỳ hạn; hợp đồng tương lai (tài chính)(kế thừa)
- 。
Hợp đồng tương lai là một công cụ tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
期货
Phồn thể期貨
kỳ hoá
hợp đồng kỳ hạn; hợp đồng tương lai (tài chính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp đồng kỳ hạn; hợp đồng tương lai (tài chính)(kế thừa)
- 。
Hợp đồng tương lai là một công cụ tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư