朝鲜族

朝鲜族
Cháoxiǎn
triều tiên tộc

người dân tộc Triều Tiên; dân tộc Triều Tiên (nhóm dân tộc chủ yếu trên bán đảo Triều Tiên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người dân tộc Triều Tiên; dân tộc Triều Tiên (nhóm dân tộc chủ yếu trên bán đảo Triều Tiên)

    • Người Triều Tiên là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

  2. danh từ

    người Triều Tiên (dân tộc thiểu số tại Trung Quốc); tộc người Triều Tiên

    • 56

      Trung Quốc có 56 dân tộc, dân tộc Triều Tiên là một trong số đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.