朝鲜太宗

朝鲜太宗
CháoxiǎnTàizōng
triều tiên thái tông

Thái Tông (vua Triều Tiên, 1367–1422, trị vì 1400–1418)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thái Tông (vua Triều Tiên, 1367–1422, trị vì 1400–1418)

    • Triều Tiên Thái Tông là vị vua thứ ba của triều đại Joseon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.