Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝鲜八道
朝鲜八道
triều tiên bát đạo
tám đạo (tỉnh) của Triều Tiên thời nhà Lý (Joseon)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tám đạo (tỉnh) của Triều Tiên thời nhà Lý (Joseon)
- 。
Triều Tiên Bát Đạo là một đơn vị hành chính trong lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
朝鲜八道
Phồn thể朝鮮八道
triều tiên bát đạo
tám đạo (tỉnh) của Triều Tiên thời nhà Lý (Joseon)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tám đạo (tỉnh) của Triều Tiên thời nhà Lý (Joseon)
- 。
Triều Tiên Bát Đạo là một đơn vị hành chính trong lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư