Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝过夕改
朝过夕改
triêu quá tịch cải
sáng phạm lỗi chiều đã sửa (biết sai liền sửa ngay) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sáng phạm lỗi chiều đã sửa (biết sai liền sửa ngay) [thành ngữ]
- ,。
Sáng mắc lỗi tối sửa ngay, không gì tốt hơn thế.
- 貳动động từ
sáng biết lỗi chiều liền sửa; nhanh chóng sửa chữa lỗi lầm [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nhanh chóng sửa đổi, rất nhanh đã sửa chữa lỗi lầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朝过夕改
Phồn thể朝過夕改
triêu quá tịch cải
sáng phạm lỗi chiều đã sửa (biết sai liền sửa ngay) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sáng phạm lỗi chiều đã sửa (biết sai liền sửa ngay) [thành ngữ]
- ,。
Sáng mắc lỗi tối sửa ngay, không gì tốt hơn thế.
- 貳动động từ
sáng biết lỗi chiều liền sửa; nhanh chóng sửa chữa lỗi lầm [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nhanh chóng sửa đổi, rất nhanh đã sửa chữa lỗi lầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư