Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝花夕拾
朝花夕拾
triêu hoa tịch thập
Tập tản văn hồi ký "Sáng nở hoa chiều hái" của Lỗ Tấn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tập tản văn hồi ký "Sáng nở hoa chiều hái" của Lỗ Tấn
- 《》。
“Triêu Hoa Tịch Thập” là tập tản văn của Lỗ Tấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)HÌNH THANH
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
朝花夕拾
Phồn thể朝
triêu hoa tịch thập
Tập tản văn hồi ký "Sáng nở hoa chiều hái" của Lỗ Tấn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tập tản văn hồi ký "Sáng nở hoa chiều hái" của Lỗ Tấn
- 《》。
“Triêu Hoa Tịch Thập” là tập tản văn của Lỗ Tấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)HÌNH THANH
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư