Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝秦暮楚
朝秦暮楚
triêu tần mộ sở
sớm theo Tần tối theo Sở (hay thay lòng đổi dạ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sớm theo Tần tối theo Sở (hay thay lòng đổi dạ) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn thay đổi lập trường, không có quan điểm của riêng mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朝秦暮楚
Phồn thể朝
triêu tần mộ sở
sớm theo Tần tối theo Sở (hay thay lòng đổi dạ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sớm theo Tần tối theo Sở (hay thay lòng đổi dạ) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn thay đổi lập trường, không có quan điểm của riêng mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư