朝永振一郎

朝永振一郎
CháoyǒngZhènláng
triều vĩnh chấn nhất lang

Tomonaga Shin'ichirō (1906–1979), nhà vật lý người Nhật, giải Nobel Vật lý năm 1965 cùng với Richard Feynman và Julian Schwinger

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tomonaga Shin'ichirō (1906–1979), nhà vật lý người Nhật, giải Nobel Vật lý năm 1965 cùng với Richard Feynman và Julian Schwinger

    • Tomonaga Shin'ichirō là một nhà vật lý học người Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.