朝拜圣山

朝拜圣山
cháobàishèngshān
triều bái thánh sơn

hành hương đến núi thiêng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hành hương đến núi thiêng

    • Họ đi hành hương đến núi thánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.