朝思暮想

朝思暮想
zhāoxiǎng
triêu tư mộ tưởng

ngày đêm nhớ nhung; sớm tối thương nhớ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngày đêm nhớ nhung; sớm tối thương nhớ [thành ngữ]

    • Anh ấy ngày đêm mong ngóng được về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.