朝令夕改

朝令夕改
zhāolìnggǎi
triêu lệnh tịch cải

sáng ra lệnh, chiều đã đổi (chính sách thay đổi xoành xoạch) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sáng ra lệnh, chiều đã đổi (chính sách thay đổi xoành xoạch) [thành ngữ]

    • Chính phủ thay đổi chính sách liên tục, khiến người dân không biết phải làm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.