Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
望都县
望都县
vọng đô huyện
huyện Vọng Đô, thành phố Bảo Định, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Vọng Đô, thành phố Bảo Định, Hà Bắc
- 。
Huyện Vọng Đô là một huyện của tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ望都县
Phồn thể望都縣
vọng đô huyện
huyện Vọng Đô, thành phố Bảo Định, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Vọng Đô, thành phố Bảo Định, Hà Bắc
- 。
Huyện Vọng Đô là một huyện của tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư