望远镜

望远镜
wàngyuǎnjìng
vọng viễn kính

kính thiên văn; ống nhòm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7106Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính thiên văn; ống nhòm

    用镜片看远处物体的仪器yòng jìngpiàn kàn yuǎnchù wùtǐ de yíqì

    • Anh ấy dùng kính thiên văn để ngắm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.