Tới nội dung chính

望见

望见
wàngjiàn
vọng kiến

nhìn thấy (từ xa); trông thấy

HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhìn thấy (từ xa); trông thấy

    • 。

      Tôi đã nhìn thấy anh ấy.

  2. 貳动động từ

    nhìn thấy từ xa; trông thấy

望
wàng
vọng
BỘ THỦ⽉
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu