望而生畏

望而生畏
wàngérshēngwèi
vọng nhi sinh uý

nhìn đã thấy sợ; nể sợ ngay từ cái nhìn đầu tiên [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhìn đã thấy sợ; nể sợ ngay từ cái nhìn đầu tiên [thành ngữ]

    • Khí chất của anh ấy khiến người ta cảm thấy e sợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.