/
朗诵
朗诵
lãng tụng
ngâm thơ; đọc diễn cảm
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26490
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngâm thơ; đọc diễn cảm
- 。
Anh ấy thích ngâm thơ.
- 貳动động từ
đọc diễn cảm; ngâm thơ; đọc to và rõ
- 參动động từ
ngâm nga; hát ngâm
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
朗诵
Phồn thể朗誦
lãng tụng
ngâm thơ; đọc diễn cảm
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26490
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngâm thơ; đọc diễn cảm
- 。
Anh ấy thích ngâm thơ.
- 貳动động từ
đọc diễn cảm; ngâm thơ; đọc to và rõ
- 參动động từ
ngâm nga; hát ngâm
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư