Tới nội dung chính

散文

散文
sǎnwén
tản văn

tản văn; văn xuôi (đối lập với thơ)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tản văn; văn xuôi (đối lập với thơ)

    • 。

      Tôi thích đọc tản văn.

  2. 貳名danh từ

    tản văn; văn xuôi tự do (tiểu luận, bút ký, tùy bút)

散
sàn
tản
BỘ THỦ⽁
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu