散文

散文
sǎnwén
tản văn

tản văn; văn xuôi (đối lập với thơ)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tản văn; văn xuôi (đối lập với thơ)

    • Tôi thích đọc tản văn.

  2. danh từ

    tản văn; văn xuôi tự do (tiểu luận, bút ký, tùy bút)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.