散文
散文
tản văn
tản văn; văn xuôi (đối lập với thơ)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tản văn; văn xuôi (đối lập với thơ)
- 。
Tôi thích đọc tản văn.
- 貳名danh từ
tản văn; văn xuôi tự do (tiểu luận, bút ký, tùy bút)
Đang tải…
散文
Phồn thể散
tản văn
tản văn; văn xuôi (đối lập với thơ)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tản văn; văn xuôi (đối lập với thơ)
- 。
Tôi thích đọc tản văn.
- 貳名danh từ
tản văn; văn xuôi tự do (tiểu luận, bút ký, tùy bút)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.