Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
朗朗上口
dễ đọc, dễ thuộc; trơn tru trên đầu lưỡi (nói về lời thơ, ca từ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ đọc, dễ thuộc; trơn tru trên đầu lưỡi (nói về lời thơ, ca từ) [thành ngữ]
- 。
Lời bài hát này rất dễ thuộc.
- 貳形tính từ
thuận miệng; dễ đọc; dễ thuộc (nói về văn thơ, lời bài hát) [thành ngữ]
- 。
Bài hát này dễ hát.
- 參形tính từ
dễ thuộc, dễ đọc; (của bài hát) bắt tai, dễ hát [thành ngữ]
- 。
Giai điệu bài hát này rất dễ nhớ.
解字
GIẢI TỰdễ đọc, dễ thuộc; trơn tru trên đầu lưỡi (nói về lời thơ, ca từ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ đọc, dễ thuộc; trơn tru trên đầu lưỡi (nói về lời thơ, ca từ) [thành ngữ]
- 。
Lời bài hát này rất dễ thuộc.
- 貳形tính từ
thuận miệng; dễ đọc; dễ thuộc (nói về văn thơ, lời bài hát) [thành ngữ]
- 。
Bài hát này dễ hát.
- 參形tính từ
dễ thuộc, dễ đọc; (của bài hát) bắt tai, dễ hát [thành ngữ]
- 。
Giai điệu bài hát này rất dễ nhớ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư