朗朗上口

朗朗上口
lǎnglǎngshàngkǒu
lãng lãng thượng khẩu

dễ đọc, dễ thuộc; trơn tru trên đầu lưỡi (nói về lời thơ, ca từ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ đọc, dễ thuộc; trơn tru trên đầu lưỡi (nói về lời thơ, ca từ) [thành ngữ]

    • Lời bài hát này rất dễ thuộc.

  2. tính từ

    thuận miệng; dễ đọc; dễ thuộc (nói về văn thơ, lời bài hát) [thành ngữ]

    • Bài hát này dễ hát.

  3. tính từ

    dễ thuộc, dễ đọc; (của bài hát) bắt tai, dễ hát [thành ngữ]

    • Giai điệu bài hát này rất dễ nhớ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.