服软

服软
ruǎn
phục nhuyễn

chịu thua; nhượng bộ; thừa nhận thất bại

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu thua; nhượng bộ; thừa nhận thất bại

    • Anh ấy không bao giờ chịu thua.

  2. động từ

    cúi đầu; khuất phục; nhượng bộ

  3. động từ

    chịu thua; nhận sai; xuống nước

    • Anh ấy không bao giờ nhận sai.

  4. động từ

    nhượng bộ; chịu thua; xin lỗi

  5. động từ

    chịu nhún; chịu mềm mỏng; chịu thua

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.